Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2077

Chủ Nhật, ngày 6/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 2, 2077 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/2077

Ngày 28/2/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/2/2077 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Đinh Dậu (6/2/2077 âm lịch).

Ngày 28/2/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/2/2077 là thứ mấy?

Ngày 28/2/2077 là chủ nhật.

Ngày 28/2/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/2/2077

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›