Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2077

Thứ Sáu, ngày 4/2 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 2, 2077 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/2/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/2077

Ngày 26/2/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/2/2077 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Đinh Dậu (4/2/2077 âm lịch).

Ngày 26/2/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/2/2077 là thứ mấy?

Ngày 26/2/2077 là thứ sáu.

Ngày 26/2/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/2/2077

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›