Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2053

Thứ Tư, ngày 27/8 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 10, 2053 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Tám (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/10/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 8/10/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/10/2053

Ngày 8/10/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/10/2053 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Quý Dậu (27/8/2053 âm lịch).

Ngày 8/10/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/10/2053 là thứ mấy?

Ngày 8/10/2053 là thứ tư.

Ngày 8/10/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/10/2053

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›