Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2053

Thứ Hai, ngày 9/9 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu.

Dương lịch 20 Tháng 10, 2053 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Chín (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Nguy

  • Ngày Phụ nữ Việt Nam
  • Tết Trùng cửu (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/10/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 20/10/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/10/2053

Ngày 20/10/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/10/2053 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Quý Dậu (9/9/2053 âm lịch).

Ngày 20/10/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Ngày Phụ nữ Việt Nam; Tết Trùng cửu.

Ngày 20/10/2053 là thứ mấy?

Ngày 20/10/2053 là thứ hai.

Ngày 20/10/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/10/2053

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›