Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 2053

Thứ Ba, ngày 3/9 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 10, 2053 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Chín (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/10/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 14/10/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/10/2053

Ngày 14/10/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/10/2053 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Quý Dậu (3/9/2053 âm lịch).

Ngày 14/10/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/10/2053 là thứ mấy?

Ngày 14/10/2053 là thứ ba.

Ngày 14/10/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/10/2053

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›