Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 2053

Thứ Năm, ngày 19/9 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu.

Dương lịch 30 Tháng 10, 2053 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Chín (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Tỉnh

  • Vía Quán Thế Âm xuất gia (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/10/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 30/10/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/10/2053

Ngày 30/10/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 30/10/2053 dương lịch là ngày 19 tháng Chín năm Quý Dậu (19/9/2053 âm lịch).

Ngày 30/10/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Vía Quán Thế Âm xuất gia.

Ngày 30/10/2053 là thứ mấy?

Ngày 30/10/2053 là thứ năm.

Ngày 30/10/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/10/2053

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›