Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 2053

Thứ Sáu, ngày 13/9 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu.

Dương lịch 24 Tháng 10, 2053 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Chín (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/10/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 24/10/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/10/2053

Ngày 24/10/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 24/10/2053 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Quý Dậu (13/9/2053 âm lịch).

Ngày 24/10/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 24/10/2053 là thứ mấy?

Ngày 24/10/2053 là thứ sáu.

Ngày 24/10/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/10/2053

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›