Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2053

Thứ Sáu, ngày 29/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 10, 2053 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Tám (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Cang

  • Ngày Giải phóng Thủ đô

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/10/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 10/10/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/10/2053

Ngày 10/10/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/10/2053 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Quý Dậu (29/8/2053 âm lịch).

Ngày 10/10/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/2053 là thứ mấy?

Ngày 10/10/2053 là thứ sáu.

Ngày 10/10/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/10/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›