Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 2053

Thứ Bảy, ngày 14/9 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu.

Dương lịch 25 Tháng 10, 2053 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Chín (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/10/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 25/10/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/10/2053

Ngày 25/10/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/10/2053 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Quý Dậu (14/9/2053 âm lịch).

Ngày 25/10/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 25/10/2053 là thứ mấy?

Ngày 25/10/2053 là thứ bảy.

Ngày 25/10/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/10/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›