Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1949

Thứ Tư, ngày 15/7 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Bảy (nhuận) (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Canh Tý
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1949

Ngày 7/9/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/9/1949 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy (nhuận) năm Kỷ Sửu (15/7/1949 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 7/9/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/9/1949 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1949 là thứ tư.

Ngày 7/9/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›