Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1949

Chủ Nhật, ngày 4/8 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1949 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/9/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1949

Ngày 25/9/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/9/1949 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Kỷ Sửu (4/8/1949 âm lịch).

Ngày 25/9/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/9/1949 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1949 là chủ nhật.

Ngày 25/9/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/9/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›