Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1949

Thứ Năm, ngày 1/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 9, 1949 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Ất Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/9/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 22/9/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/9/1949

Ngày 22/9/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 22/9/1949 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Kỷ Sửu (1/8/1949 âm lịch).

Ngày 22/9/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 22/9/1949 là thứ mấy?

Ngày 22/9/1949 là thứ năm.

Ngày 22/9/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/9/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›