Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1949

Thứ Ba, ngày 21/7 (nhuận) âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 9, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Bảy (nhuận) (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/9/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 13/9/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/9/1949

Ngày 13/9/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/9/1949 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy (nhuận) năm Kỷ Sửu (21/7/1949 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 13/9/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 13/9/1949 là thứ mấy?

Ngày 13/9/1949 là thứ ba.

Ngày 13/9/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/9/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›