Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1949

Thứ Ba, ngày 6/8 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 27 Tháng 9, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/9/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 27/9/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/9/1949

Ngày 27/9/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 27/9/1949 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Kỷ Sửu (6/8/1949 âm lịch).

Ngày 27/9/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 27/9/1949 là thứ mấy?

Ngày 27/9/1949 là thứ ba.

Ngày 27/9/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/9/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›