Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1949

Thứ Bảy, ngày 18/7 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1949 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Bảy (nhuận) (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/1949 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 10/9/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1949

Ngày 10/9/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/9/1949 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy (nhuận) năm Kỷ Sửu (18/7/1949 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 10/9/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/9/1949 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1949 là thứ bảy.

Ngày 10/9/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/9/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›