Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1949

Thứ Sáu, ngày 9/8 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1949 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/9/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1949

Ngày 30/9/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/9/1949 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Kỷ Sửu (9/8/1949 âm lịch).

Ngày 30/9/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 30/9/1949 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1949 là thứ sáu.

Ngày 30/9/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1949

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›