Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1958

Thứ Hai, ngày 21/5 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 7, 1958 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/7/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/1958

Ngày 7/7/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/7/1958 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Mậu Tuất (21/5/1958 âm lịch).

Ngày 7/7/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/7/1958 là thứ mấy?

Ngày 7/7/1958 là thứ hai.

Ngày 7/7/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/7/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›