Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1958

Thứ Tư, ngày 30/5 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 16 Tháng 7, 1958 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/7/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/1958

Ngày 16/7/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/7/1958 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Mậu Tuất (30/5/1958 âm lịch).

Ngày 16/7/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/7/1958 là thứ mấy?

Ngày 16/7/1958 là thứ tư.

Ngày 16/7/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/7/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›