Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1958

Thứ Tư, ngày 16/5 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1958 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/7/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1958

Ngày 2/7/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/7/1958 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Mậu Tuất (16/5/1958 âm lịch).

Ngày 2/7/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/7/1958 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1958 là thứ tư.

Ngày 2/7/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›