Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1958

Chủ Nhật, ngày 20/5 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1958 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/7/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1958

Ngày 6/7/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/7/1958 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Mậu Tuất (20/5/1958 âm lịch).

Ngày 6/7/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/7/1958 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1958 là chủ nhật.

Ngày 6/7/1958 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›