Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1958

Thứ Năm, ngày 17/5 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1958 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/7/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1958

Ngày 3/7/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 3/7/1958 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Mậu Tuất (17/5/1958 âm lịch).

Ngày 3/7/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 3/7/1958 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1958 là thứ năm.

Ngày 3/7/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1958

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›