Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1958

Thứ Năm, ngày 15/6 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1958 Thứ Năm
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/7/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1958

Ngày 31/7/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 31/7/1958 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Mậu Tuất (15/6/1958 âm lịch).

Ngày 31/7/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 31/7/1958 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1958 là thứ năm.

Ngày 31/7/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›