Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1958

Thứ Hai, ngày 12/6 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1958 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/7/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1958

Ngày 28/7/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/7/1958 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Mậu Tuất (12/6/1958 âm lịch).

Ngày 28/7/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/7/1958 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1958 là thứ hai.

Ngày 28/7/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1958

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›