Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 1958

Thứ Năm, ngày 1/6 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 17 Tháng 7, 1958 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/7/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 17/7/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/7/1958

Ngày 17/7/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/7/1958 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Mậu Tuất (1/6/1958 âm lịch).

Ngày 17/7/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 17/7/1958 là thứ mấy?

Ngày 17/7/1958 là thứ năm.

Ngày 17/7/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/7/1958

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›