Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 28/5 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 7, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/7/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/1945

Ngày 7/7/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/7/1945 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Ất Dậu (28/5/1945 âm lịch).

Ngày 7/7/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/7/1945 là thứ mấy?

Ngày 7/7/1945 là thứ bảy.

Ngày 7/7/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/7/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›