Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 20/6 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1945

Ngày 28/7/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/7/1945 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Ất Dậu (20/6/1945 âm lịch).

Ngày 28/7/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/7/1945 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1945 là thứ bảy.

Ngày 28/7/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›