Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1945

Thứ Ba, ngày 2/6 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1945 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1945

Ngày 10/7/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/7/1945 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Ất Dậu (2/6/1945 âm lịch).

Ngày 10/7/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/7/1945 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1945 là thứ ba.

Ngày 10/7/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›