Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1945

Thứ Tư, ngày 17/6 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1945 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1945

Ngày 25/7/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/7/1945 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Ất Dậu (17/6/1945 âm lịch).

Ngày 25/7/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/7/1945 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1945 là thứ tư.

Ngày 25/7/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›