Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 1945

Thứ Ba, ngày 9/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 17 Tháng 7, 1945 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/7/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 17/7/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/7/1945

Ngày 17/7/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 17/7/1945 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Ất Dậu (9/6/1945 âm lịch).

Ngày 17/7/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 17/7/1945 là thứ mấy?

Ngày 17/7/1945 là thứ ba.

Ngày 17/7/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/7/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›