Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1945

Thứ Năm, ngày 26/5 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1945 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/7/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1945

Ngày 5/7/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/7/1945 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Ất Dậu (26/5/1945 âm lịch).

Ngày 5/7/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/7/1945 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1945 là thứ năm.

Ngày 5/7/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›