Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1945

Thứ Năm, ngày 4/6 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1945 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/7/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1945

Ngày 12/7/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/7/1945 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Ất Dậu (4/6/1945 âm lịch).

Ngày 12/7/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/7/1945 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1945 là thứ năm.

Ngày 12/7/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›