Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1945

Chủ Nhật, ngày 22/5 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 7, 1945 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/1945 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)

Ngày 1/7/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/1945

Ngày 1/7/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/7/1945 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Ất Dậu (22/5/1945 âm lịch).

Ngày 1/7/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 1/7/1945 là thứ mấy?

Ngày 1/7/1945 là chủ nhật.

Ngày 1/7/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/7/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›