Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1928

Thứ Năm, ngày 20/4 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 6, 1928 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/6/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/1928

Ngày 7/6/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/6/1928 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Mậu Thìn (20/4/1928 âm lịch).

Ngày 7/6/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/6/1928 là thứ mấy?

Ngày 7/6/1928 là thứ năm.

Ngày 7/6/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/6/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›