Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1928

Thứ Bảy, ngày 29/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 16 Tháng 6, 1928 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/6/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/1928

Ngày 16/6/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/6/1928 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Mậu Thìn (29/4/1928 âm lịch).

Ngày 16/6/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 16/6/1928 là thứ mấy?

Ngày 16/6/1928 là thứ bảy.

Ngày 16/6/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/6/1928

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›