Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1928

Thứ Tư, ngày 19/4 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1928 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1928

Ngày 6/6/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/6/1928 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Mậu Thìn (19/4/1928 âm lịch).

Ngày 6/6/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 6/6/1928 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1928 là thứ tư.

Ngày 6/6/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›