Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1928

Thứ Hai, ngày 17/4 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 6, 1928 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/1928

Ngày 4/6/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/6/1928 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Mậu Thìn (17/4/1928 âm lịch).

Ngày 4/6/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 4/6/1928 là thứ mấy?

Ngày 4/6/1928 là thứ hai.

Ngày 4/6/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/6/1928

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›