Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 1928

Thứ Sáu, ngày 28/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 15 Tháng 6, 1928 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/6/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 15/6/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/6/1928

Ngày 15/6/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/6/1928 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Mậu Thìn (28/4/1928 âm lịch).

Ngày 15/6/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 15/6/1928 là thứ mấy?

Ngày 15/6/1928 là thứ sáu.

Ngày 15/6/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/6/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›