Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 6 năm 1928

Chủ Nhật, ngày 30/4 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 17 Tháng 6, 1928 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/6/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 17/6/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/6/1928

Ngày 17/6/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/6/1928 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Mậu Thìn (30/4/1928 âm lịch).

Ngày 17/6/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 17/6/1928 là thứ mấy?

Ngày 17/6/1928 là chủ nhật.

Ngày 17/6/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/6/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›