Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1912

Thứ Tư, ngày 20/12 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1912 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1912

Ngày 7/2/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/2/1912 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Tân Hợi (20/12/1911 âm lịch).

Ngày 7/2/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/2/1912 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1912 là thứ tư.

Ngày 7/2/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1912

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›