Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1912

Thứ Năm, ngày 28/12 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1912 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/2/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1912

Ngày 15/2/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/2/1912 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Tân Hợi (28/12/1911 âm lịch).

Ngày 15/2/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 15/2/1912 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1912 là thứ năm.

Ngày 15/2/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1912

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›