Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1912

Thứ Sáu, ngày 29/12 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1912 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/2/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1912

Ngày 16/2/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/2/1912 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Tân Hợi (29/12/1911 âm lịch).

Ngày 16/2/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 16/2/1912 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1912 là thứ sáu.

Ngày 16/2/1912 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/2/1912

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›