Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1912

Thứ Tư, ngày 11/1 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1912 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1912

Ngày 28/2/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/2/1912 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Nhâm Tý (11/1/1912 âm lịch).

Ngày 28/2/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 28/2/1912 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1912 là thứ tư.

Ngày 28/2/1912 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1912

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›