Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 1 năm 1912

Tháng 1/1912 dương lịch: từ ngày 1/1 là tháng Mười một năm Tân Hợi; từ ngày 19/1 là tháng Chạp năm Tân Hợi.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 1/1912

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T2, 1/113/11Bính TýKiếnHoàng đạo
T3, 2/114/11Đinh SửuTrừHoàng đạo
T4, 3/115/11Mậu DầnMãnHắc đạo
T5, 4/116/11Kỷ MãoBìnhHoàng đạo
T6, 5/117/11Canh ThìnĐịnhHắc đạo
T7, 6/118/11Tân TỵĐịnhHắc đạo
CN, 7/119/11Nhâm NgọChấpHoàng đạo
T2, 8/120/11Quý MùiPháHắc đạo
T3, 9/121/11Giáp ThânNguyHoàng đạo
T4, 10/122/11Ất DậuThànhHoàng đạo
T5, 11/123/11Bính TuấtThuHắc đạo
T6, 12/124/11Đinh HợiKhaiHắc đạo
T7, 13/125/11Mậu TýBếHoàng đạo
CN, 14/126/11Kỷ SửuKiếnHoàng đạo
T2, 15/127/11Canh DầnTrừHắc đạo
T3, 16/128/11Tân MãoMãnHoàng đạo
T4, 17/129/11Nhâm ThìnBìnhHắc đạo
T5, 18/130/11Quý TỵĐịnhHắc đạo
T6, 19/11/12Giáp NgọChấpHắc đạo
T7, 20/12/12Ất MùiPháHắc đạo
CN, 21/13/12Bính ThânNguyHoàng đạo
T2, 22/14/12Đinh DậuThànhHắc đạo
T3, 23/15/12Mậu TuấtThuHoàng đạo
T4, 24/16/12Kỷ HợiKhaiHoàng đạo
T5, 25/17/12Canh TýBếHắc đạo
T6, 26/18/12Tân SửuKiếnHắc đạo
T7, 27/19/12Nhâm DầnTrừHoàng đạo
CN, 28/110/12Quý MãoMãnHoàng đạo
T2, 29/111/12Giáp ThìnBìnhHắc đạo
T3, 30/112/12Ất TỵĐịnhHoàng đạo
T4, 31/113/12Bính NgọChấpHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 1/1912

1/1 2/1 4/1 7/1 9/1 10/1 13/1 14/1 16/1 21/1 23/1 24/1 27/1 28/1 30/1

Ngày lễ, sự kiện tháng 1/1912

  • 1/1 (13/11 âm) – Tết Dương lịch
  • 9/1 (21/11 âm) – Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 6/1 – Tiểu hàn
  • 21/1 – Đại hàn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›