Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5 năm 1912

Tháng 5/1912 dương lịch: từ ngày 1/5 là tháng Ba năm Nhâm Tý; từ ngày 17/5 là tháng Tư năm Nhâm Tý.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 5/1912

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/515/3Đinh SửuThuHắc đạo
T5, 2/516/3Mậu DầnKhaiHoàng đạo
T6, 3/517/3Kỷ MãoBếHắc đạo
T7, 4/518/3Canh ThìnKiếnHoàng đạo
CN, 5/519/3Tân TỵTrừHoàng đạo
T2, 6/520/3Nhâm NgọTrừHắc đạo
T3, 7/521/3Quý MùiMãnHắc đạo
T4, 8/522/3Giáp ThânBìnhHoàng đạo
T5, 9/523/3Ất DậuĐịnhHoàng đạo
T6, 10/524/3Bính TuấtChấpHắc đạo
T7, 11/525/3Đinh HợiPháHoàng đạo
CN, 12/526/3Mậu TýNguyHắc đạo
T2, 13/527/3Kỷ SửuThànhHắc đạo
T3, 14/528/3Canh DầnThuHoàng đạo
T4, 15/529/3Tân MãoKhaiHắc đạo
T5, 16/530/3Nhâm ThìnBếHoàng đạo
T6, 17/51/4Quý TỵKiếnHắc đạo
T7, 18/52/4Giáp NgọTrừHoàng đạo
CN, 19/53/4Ất MùiMãnHoàng đạo
T2, 20/54/4Bính ThânBìnhHắc đạo
T3, 21/55/4Đinh DậuĐịnhHắc đạo
T4, 22/56/4Mậu TuấtChấpHoàng đạo
T5, 23/57/4Kỷ HợiPháHoàng đạo
T6, 24/58/4Canh TýNguyHắc đạo
T7, 25/59/4Tân SửuThànhHoàng đạo
CN, 26/510/4Nhâm DầnThuHắc đạo
T2, 27/511/4Quý MãoKhaiHắc đạo
T3, 28/512/4Giáp ThìnBếHoàng đạo
T4, 29/513/4Ất TỵKiếnHắc đạo
T5, 30/514/4Bính NgọTrừHoàng đạo
T6, 31/515/4Đinh MùiMãnHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 5/1912

2/5 4/5 5/5 8/5 9/5 11/5 14/5 16/5 18/5 19/5 22/5 23/5 25/5 28/5 30/5 31/5

Ngày lễ, sự kiện tháng 5/1912

  • 1/5 (15/3 âm) – Ngày Quốc tế Lao động
  • 7/5 (21/3 âm) – Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 19/5 (3/4 âm) – Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 31/5 (15/4 âm) – Lễ Phật Đản

Tiết khí trong tháng

  • 6/5 – Lập hạ
  • 21/5 – Tiểu mãn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›