Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1912

Thứ Hai, ngày 9/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1912 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/2/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1912

Ngày 26/2/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/2/1912 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Nhâm Tý (9/1/1912 âm lịch).

Ngày 26/2/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 26/2/1912 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1912 là thứ hai.

Ngày 26/2/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1912

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›