Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1912

Chủ Nhật, ngày 17/12 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1912 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1912

Ngày 4/2/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/2/1912 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Tân Hợi (17/12/1911 âm lịch).

Ngày 4/2/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/2/1912 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1912 là chủ nhật.

Ngày 4/2/1912 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1912

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›