Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1912

Chủ Nhật, ngày 24/12 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1912 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1912

Ngày 11/2/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/2/1912 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Tân Hợi (24/12/1911 âm lịch).

Ngày 11/2/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/2/1912 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1912 là chủ nhật.

Ngày 11/2/1912 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1912

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›