Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1900

Chủ Nhật, ngày 7/12 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1900 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/1900 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Hư xấu)

Ngày 7/1/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1900

Ngày 7/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/1/1900 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Kỷ Hợi (7/12/1899 âm lịch).

Ngày 7/1/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/1/1900 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1900 là chủ nhật.

Ngày 7/1/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/1/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›