Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1900

Thứ Năm, ngày 11/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/1/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1900

Ngày 11/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/1/1900 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Kỷ Hợi (11/12/1899 âm lịch).

Ngày 11/1/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/1/1900 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1900 là thứ năm.

Ngày 11/1/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›