Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 1900

Thứ Hai, ngày 29/12 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 1, 1900 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/1/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 29/1/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/1/1900

Ngày 29/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/1/1900 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Kỷ Hợi (29/12/1899 âm lịch).

Ngày 29/1/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/1/1900 là thứ mấy?

Ngày 29/1/1900 là thứ hai.

Ngày 29/1/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/1/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›